Địa chỉ bán dây cáp điện Daphaco quận Tân Bình

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp Dây cáp điện daphaco trong nội thành quận Tân Bình và lân cận gồm các Phường:

Phường 1, Tân Bình
Phường 2, Tân Bình
Phường 3, Tân Bình
Phường 4, Tân Bình
Phường 5, Tân Bình
Phường 6, Tân Bình
Phường 7, Tân Bình
Phường 8, Tân Bình
Phường 9, Tân Bình
Phường 10, Tân Bình
Phường 11, Tân Bình
Phường 12, Tân Bình
Phường 13, Tân Bình
Phường 14, Tân Bình
Phường 15, Tân Bình

Advertisements

Địa chỉ bán dây điện Daphaco ở Quận Tân Phú

Địa chỉ bán dây điện Daphaco ở Quận Tân Phú rẻ nhất TPHCM

Nơi bán dây cáp điện Daphaco Quận Tân Phú rẻ nhất TPHCM

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp dây cáp điện Daphaco trong nội thành Quận Tân Phú, tự hào là nhà cung cấp dây cáp điện Daphaco lớn nhất Quận Tân Phú: gồm các phường Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh.

 

 

Dây CV (Đơn cứng) Daphaco ruột đồng

Dây đơn cứng CV Daphaco công ty Thiên Lộc Phát kinh doanh như sau:

Dây CV 1.0, 1.5, 2.0,  2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 8.0, 10, 11, 14, 16, 18, 22, 25, 35, 38, 60, 50, 70, 75, 95,100, 120, 150, 185, 200, 240, 300 rẻ nhất TPHCM, chiết khấu cao nhất cho đại lý, cửa hàng hiện nay.

Download bảng giá dây điện Daphaco

Bảng giá dây điện Daphaco 2017

Bảng giá dây điện Daphaco 2017

Bảng giá dây cáp điện Daphaco chính xác nhất, mới nhất

Download bảng giá dây điện Daphaco

 

Hướng dẫn sử dụng điện an toàn trong nhà

Dây điện daphaco Thiên Lộc Phát giới thiệu đến bạn đọc, khách hàng cách sử dụng điện an trong gia đình như sau:

su-dung-day-dien-daphaco

1. Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ:
          – Phải lắp đặt trên dây pha; khuyến khích lắp đặt thiết bị bảo vệ đóng cắt đồng thời cả dây pha và dây trung tính.
          – Chọn thiết bị đóng cắt bảo vệ:
                   + Phải phù hợp với công suất sử dụng.
                   + Phải có nắp đậy che kín phần mang điện.
          – Phải lắp đặt thiết bị ở đầu dây cấp điện chính và các nhánh rẽ ở các tầng nhà.
          – Khuyến khích lắp đặt thiết bị chống ṛ điện. đặc biệt vùng ngập nước.
2. Lắp đặt cầu dao, cầu ch́, công tắc, ổ cắm điện ở công tŕnh nhà ở:
          Phải đặt ở nơi cao ráo và thuận tiện cho việc sử dụng. Riêng các hộ sử dụng điện có trẻ nhỏ hoặc nằm trong vùng có thể ngập nước phải đặt cao hơn nền, sàn nhà ít nhất 1,40 mét.
3. Lắp đặt thiết bị điện trong nhà:
          – Nối đất vỏ kim loại các thiết bị dùng điện trong nhà như: Tủ lạnh, máy giặt, bếp điện….
          – Không lắp đặt thiết bị điện tại các nơi ẩm ướt, ngập nước. Trường hợp cần bố trí thiết bị th́ phải được bảo vệ bằng cách lắp đặt thiết bị chống ṛ điện.
4. Kiểm tra:
          – Phải thường xuyên kiểm tra đường dây; thiết bị đóng cắt, bảo vệ điện (cầu dao, cầu ch́, công tắc, ổ cắm) và các thiết bị sử dụng điện trong nhà.
          – Nên ngắt nguồn điện các thiết bị điện khi không sử dụng (cắt cầu dao hoặc rút phích cắm điện).
          – Khi dây dẫn điện bị đứt, tróc cách điện; các thiết bị, đồ dùng điện nếu hư hỏng phải thay thế hoặc sửa chữa xong mới được tiếp tục sử dụng.
5. Khi có giông sét, mưa, băo, ngập nước:
          – Cắt điện (rút phích cắm) các thiết bị: Ti vi, máy tính, … và tách cáp an-ten ra khỏi ti vi nhằm tránh sét lan truyền.
          – Khi nhà bị ngập nước, mưa băo làm tốc mái, đổ tường… nên cắt cầu dao điện.
6. Khi cần sửa chữa hoặc lắp đặt điện trong nhà:
          Phải ngắt thiết bị đóng cắt điện (cầu dao, cầu ch́, công tắc ) và treo tại thiết bị đóng cắt điện biển báo:
“CẤM ĐÓNG ĐIỆN KHI CÓ NGƯỜI ĐANG LÀM VIỆC”
7. Sử dụng các công cụ điện cầm tay (máy khoan, máy mài …):
          Phải mang găng tay cách điện để không bị điện giật.
8. Khi tay ướt hoặc nền, sàn nhà ẩm ướt:
          – Không chạm vào bất kỳ dụng cụ sử dụng điện nào.
          – Không đóng cắt cầu dao, công tắc hoặc cắm (rút) phích cắm điện.
          – Sàn nhà ẩm ướt muốn thao tác phải đứng trên vật cách điện (ghế gỗ, nhựa khô …).
9. Khi chưa cắt nguồn điện:
          Không được chạm vào:
          + Ổ cắm điện.
          + Những chỗ hở của dây điện (nơi vỏ cách điện bị nứt, tróc, bị bung băng keo cách điện).
          + Cầu dao, cầu ch́ không có nắp che …
10. Không:
          Sử dụng dây dẫn điện, thiết bị điện và thiết bị sử dụng điện trong nhà có chất lượng kém v́ dễ chạm chập, ṛ điện gây tai nạn hoặc cháy, nổ..
11. Không:
    Phơi quần áo; treo, móc vật dụng, hàng hoá … vào dây dẫn điện.
12. Không:
          – Cắm trực tiếp đầu dây dẫn điện (không có phích cắm) vào ổ cắm điện.
          – Phích cắm, ổ cắm phải chắc chắn (phích cắm là phía thiết bị dụng cụ sử dụng điện, ổ cắm là phía nguồn điện).
          – Khi rút phích cắm điện không nắm dây điện kéo ra, phải nắm vào phần nhựa của thân phích cắm.
13. Không:
          Để thiết bị điện có phát nhiệt (ti vi, bàn ủi, bếp điện…) ở gần vật dễ cháy.
14. Không dùng điện để:
          – Chống trộm.
          – Bẫy chuột.
          – Rà (bắt) cá.

 

Bảng giá dây cáp điện Daphaco rẻ nhất TPHCM

Công ty Thiết bị điện Công Nghiệp Thiên Phát Lộc giới Thiệu người to tôi Bảng giá điện all Loai ngày Daphaco Re nhất TPHCM Hiện nay nào without a been Nội.

bang-gia-daphaco

Chỉ bán hàng Chính Hàng giá Re Bảo hành Chính Hằng have hóa đơn Độ, hóa đơn VAT.

STT Ngày Chung Loai Quy cách / NSX ĐVT Giá cong ty chiet Khau giá bán Ghi chú
tôi  Mem ngày Đôi chính luật Nhiêu                           

1  Ngày Đôi 2×0.75mm   m 4,510 10% 4059 Cuốn 1 = 200m
2  Ngày Đôi mm 2×1   m 6060 10% 5454 Cuốn 1 = 200m
3  Ngày Đôi 2×1.5mm   m 8310 10% 7479 Cuốn 1 = 200m
4  Ngày Đôi mm 2×2.5   m 13.610 10% 12.249 Cuốn 1 = 100m
5  Ngày Đôi mm 2×4   m 20.999 10% 18.891 Cuốn 1 = 100m
6  Ngày Đôi mm 2×6   m 31,160 10% 28.044 Cuốn 1 = 100m
II Ngày đơn tự Nhiêu
1  Ngày mm đơn 1×1 32 x 0,2 mm tự m 2.550 10% 2295 Cuốn 1 = 200m
2  Ngày đơn 1×1.5m 30 x 0,25 mm tự m 3850 10% 3465 Cuốn 1 = 200m
3  Ngày đơn 1×2.5mm 50 x 0,25 mm tự m 6180 10% 5,562 Cuốn 1 = 200m
4  Ngày mm đơn 1×4 80 x 0,25 mm tự m 9,680 10% 8712 Cuốn 1 = 200m
5  Ngày mm đơn 1×6 120 x 0,25 mm tự m 14,050 10% 12,645 Cuốn 1 = 200m
6  Ngày đơn 1×10 mm 200 x 0,25 mm tự m 25.220 10% 22.698 Cuốn 1 = 200m
7  Ngày đơn 1×16 mm    m 39.250 10% 35.325  
8  Ngày đơn 1×25 mm    m 59.580 10% 53.622  
III  Ngày 2 Tron đặc ruột
1  Ngày Đôi mm 2×2.5   m 15.681 10% 14.256 Cuốn 1 = 100m
2  Ngày Đôi mm 2×1.0   m 7,260 10% 6,600 Cuốn 1 = 100m
3  Ngày Đôi 2×0.75 mm   m 5352 10% 4866 Cuốn 1 = 100m
4  Ngày Đôi mm 2×0.7 m 5.110 10% 4646 Cuốn 1 = 100M
IV  Ngày 3 Tron đặc ruột
1  Ngày 3 ruột 3×2.5mm m 19.448  
2  Ngày 3 ruột 3×1.5mm m 12,443  
3  Ngày 3 ruột 3×1.0mm    m  8307  
4  Ngày 3 ruột 3×0.75mm m 6309  
5  Ngày 3 ruột 3×0.7mm m 5975  
6  Ngày 3 ruột 3×0.5mm m 5,174  
 V  Ngày 4 Tron đặc ruột
 1  Ngày 4 ruột 4×2.5mm  m  24.076
 2  Ngày 4 ruột 4×1.5mm  m  15.716 
VI  Ngày đơn Cung
1   Ngày đơn 1×6.0 1 / 2.25 m 11,660
2  Ngày đơn 1×4.0 1 / 2.25 m 7902
3  Ngày 1 đơn 1×2.5 / 1.8 m 5,086
4  Ngày 1 đơn 1×1.5 / 1.4 m 3247
5  Ngày đơn 1×1.0 1 / 1,15 m 2.112
VII  Ngày SUP Đình
1  Ngày SUP 2×6.0mm m 26.646
2  Ngày SUP 2×4.0mm m 18.506
3  Ngày SUP 2×1.5mm m 8025
4  Ngày SUP 2×0.75mm m 3616